electrometry
giọng máy của trình duyệt
electrometry nghĩa là phép đo tính điện.
Nghĩa của electrometry
Danh từ
- Phép đo tính điện.
Câu hỏi thường gặp
electrometry nghĩa là gì?
electrometry (danh từ) nghĩa là phép đo tính điện.
electrometry nghĩa là phép đo tính điện.
electrometry (danh từ) nghĩa là phép đo tính điện.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.