electron synchrotron
US/ɪ.ˈlɛk.ˌtrɑːn ˈsɪŋ.krə.ˌtrɑːn/
giọng máy của trình duyệt
electron synchrotron nghĩa là Bộ gia tốc đồng bộ điện tử.
Nghĩa của electron synchrotron
Danh từ
- Tech Bộ gia tốc đồng bộ điện tử.
Câu hỏi thường gặp
electron synchrotron nghĩa là gì?
electron synchrotron (danh từ) nghĩa là Bộ gia tốc đồng bộ điện tử.
electron synchrotron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electron synchrotron: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈlɛk.ˌtrɑːn ˈsɪŋ.krə.ˌtrɑːn/.