TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electronic automatic frequency control

US/ɪ.ˌlɛk.ˈtrɑː.nɪk ˌɔ.tə.ˈmæ.tɪk ˈfri.kwənt.si kən.ˈtroʊl/ giọng máy của trình duyệt

electronic automatic frequency control nghĩa là Sự kiểm tra tần số tự động bằng điện tử.

Nghĩa của electronic automatic frequency control

Danh từ

  1. Tech Sự kiểm tra tần số tự động bằng điện tử.

Câu hỏi thường gặp

electronic automatic frequency control nghĩa là gì?

electronic automatic frequency control (danh từ) nghĩa là Sự kiểm tra tần số tự động bằng điện tử.

electronic automatic frequency control phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electronic automatic frequency control: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˌlɛk.ˈtrɑː.nɪk ˌɔ.tə.ˈmæ.tɪk ˈfri.kwənt.si kən.ˈtroʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.