electronic camera
US/ɪ.ˌlɛk.ˈtrɑː.nɪk ˈkæm.rə/
giọng máy của trình duyệt
electronic camera nghĩa là Máy chụp ảnh điện tử; máy thu hình điện tử.
Nghĩa của electronic camera
Danh từ
- Tech Máy chụp ảnh điện tử; máy thu hình điện tử.
Câu hỏi thường gặp
electronic camera nghĩa là gì?
electronic camera (danh từ) nghĩa là Máy chụp ảnh điện tử; máy thu hình điện tử.
electronic camera phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electronic camera: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˌlɛk.ˈtrɑː.nɪk ˈkæm.rə/.