electroplate
US/ɪ.ˈlɛk.trə.ˌpleɪt/
giọng máy của trình duyệt
electroplate nghĩa là vật mạ điện.
Nghĩa của electroplate
Danh từ
- Vật mạ điện.
Dạng từ của electroplate
| Ngôi thứ ba số ít | electroplates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | electroplating |
| Quá khứ phân từ | electroplated |
| Quá khứ | electroplated |
| Số nhiều | electroplates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với electroplate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
electroplate nghĩa là gì?
electroplate (danh từ) nghĩa là vật mạ điện.
electroplate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electroplate: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈlɛk.trə.ˌpleɪt/.