electroretinogram nghĩa là điện đồ màng lưới, điện đồ võng mạc.
Nghĩa của electroretinogram
Danh từ
Y học Điện đồ màng lưới; điện đồ võng mạc.
Dạng từ của electroretinogram
Số nhiều
electroretinograms
Câu hỏi thường gặp
electroretinogram nghĩa là gì?
electroretinogram (danh từ) nghĩa là điện đồ màng lưới, điện đồ võng mạc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.