electroscope
US/ɪ.ˈlɛk.trə.ˌskoʊp/
giọng máy của trình duyệt
electroscope nghĩa là cái nghiệm tĩnh điện.
Nghĩa của electroscope
Danh từ
- Cái nghiệm tĩnh điện.
Dạng từ của electroscope
| Số nhiều | electroscopes |
Câu hỏi thường gặp
electroscope nghĩa là gì?
electroscope (danh từ) nghĩa là cái nghiệm tĩnh điện.
electroscope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electroscope: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈlɛk.trə.ˌskoʊp/.