TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electrostatic memory

US/ɪ.ˌlɛk.trə.ˈstæ.tɪk ˈmɛm.ri/ giọng máy của trình duyệt

electrostatic memory nghĩa là bộ nhớ điện tĩnh.

Nghĩa của electrostatic memory

Danh từ

  1. Tech Bộ nhớ điện tĩnh.

Câu hỏi thường gặp

electrostatic memory nghĩa là gì?

electrostatic memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ điện tĩnh.

electrostatic memory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electrostatic memory: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˌlɛk.trə.ˈstæ.tɪk ˈmɛm.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.