TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electrotype

US/ɪ.ˈlɛk.trə.ˌtɑɪp/ giọng máy của trình duyệt

electrotype nghĩa là hình in mạ, in mạ.

Nghĩa của electrotype

Danh từ

  1. Hình in mạ.

Ngoại động từ

  1. In mạ.

Dạng từ của electrotype

Số nhiềuelectrotypes
Ngôi thứ ba số ítelectrotypes
Hiện tại phân từ (-ing)electrotyping
Quá khứ phân từelectrotyped
Quá khứelectrotyped

Câu hỏi thường gặp

electrotype nghĩa là gì?

electrotype (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hình in mạ, in mạ.

electrotype phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electrotype: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈlɛk.trə.ˌtɑɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.