TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electrum

UK/ɪˈlɛktɹəm/ US/ɪˈlɛktɹəm/ giọng máy của trình duyệt

electrum nghĩa là hợp kim vàng bạc, electrum.

Nghĩa của electrum

Danh từ

  1. Hợp kim vàng bạc.
  2. Electrum (quặng vàng lẫn bạc).

Dạng từ của electrum

Số nhiềuelectrums

Câu hỏi thường gặp

electrum nghĩa là gì?

electrum (danh từ) nghĩa là hợp kim vàng bạc, electrum.

electrum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electrum: giọng Anh (UK) /ɪˈlɛktɹəm/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɛktɹəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.