elegance
UK/ˈɛl.ɪ.ɡəns/
US/ˈɛl.ɪ.ɡəns/
giọng máy của trình duyệt
elegance nghĩa là tính thanh lịch, tính tao nhã.
Nghĩa của elegance
Danh từ
- Tính thanh lịch, tính tao nhã (người, cách ăn mặc, lối sống...); tính nhã (văn).
Dạng từ của elegance
| Số nhiều | elegances |
Họ từ của elegance
Câu hỏi thường gặp
elegance nghĩa là gì?
elegance (danh từ) nghĩa là tính thanh lịch, tính tao nhã.
elegance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elegance: giọng Anh (UK) /ˈɛl.ɪ.ɡəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɛl.ɪ.ɡəns/.