TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elegant

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛləɡənt/ US/ˈɛləɡənt/ giọng máy của trình duyệt

elegant nghĩa là thanh lịch, tao nhã, cùi lách hạng nhất, chiến.

Nghĩa của elegant

Tính từ

  1. Thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc...); nhã (văn).
  2. Cùi lách hạng nhất, chiến, cừ.

Danh từ

  1. Người thanh lịch, người tao nhã.

Dạng từ của elegant

So sánh hơnmore elegant
So sánh nhấtmost elegant
Số nhiềuelegants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elegant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của elegant

Câu hỏi thường gặp

elegant nghĩa là gì?

elegant (tính từ, danh từ) nghĩa là thanh lịch, tao nhã, cùi lách hạng nhất, chiến.

elegant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elegant: giọng Anh (UK) /ˈɛləɡənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛləɡənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.