elegant
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛləɡənt/
US/ˈɛləɡənt/
giọng máy của trình duyệt
elegant nghĩa là thanh lịch, tao nhã, cùi lách hạng nhất, chiến.
Nghĩa của elegant
Tính từ
- Thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc...); nhã (văn).
- Cùi lách hạng nhất, chiến, cừ.
Danh từ
- Người thanh lịch, người tao nhã.
Dạng từ của elegant
| So sánh hơn | more elegant |
| So sánh nhất | most elegant |
| Số nhiều | elegants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elegant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của elegant
Câu hỏi thường gặp
elegant nghĩa là gì?
elegant (tính từ, danh từ) nghĩa là thanh lịch, tao nhã, cùi lách hạng nhất, chiến.
elegant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elegant: giọng Anh (UK) /ˈɛləɡənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛləɡənt/.