TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elenctic

UK/ɨˈlɛŋktɪk/ US/əˈlɛŋk.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

elenctic nghĩa là sự bác bỏ, sự hỏi vặn.

Nghĩa của elenctic

Tính từ

  1. Thuộc Sự bác bỏ; (thuộc) sự hỏi vặn.

Dạng từ của elenctic

So sánh hơnmore elenctic
So sánh nhấtmost elenctic

Câu hỏi thường gặp

elenctic nghĩa là gì?

elenctic (tính từ) nghĩa là sự bác bỏ, sự hỏi vặn.

elenctic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elenctic: giọng Anh (UK) /ɨˈlɛŋktɪk/, giọng Mỹ (US) /əˈlɛŋk.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.