elenctic
UK/ɨˈlɛŋktɪk/
US/əˈlɛŋk.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
elenctic nghĩa là sự bác bỏ, sự hỏi vặn.
Nghĩa của elenctic
Tính từ
- Thuộc Sự bác bỏ; (thuộc) sự hỏi vặn.
Dạng từ của elenctic
| So sánh hơn | more elenctic |
| So sánh nhất | most elenctic |
Câu hỏi thường gặp
elenctic nghĩa là gì?
elenctic (tính từ) nghĩa là sự bác bỏ, sự hỏi vặn.
elenctic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elenctic: giọng Anh (UK) /ɨˈlɛŋktɪk/, giọng Mỹ (US) /əˈlɛŋk.tɪk/.