TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elephant

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛlɪfənt/ US/ˈɛləfənt/ giọng máy của trình duyệt

elephant nghĩa là con voi, voi.

Nghĩa của elephant

Danh từ

  1. Động vật học Con voi.
  2. Khổ giấy 70 cm x 57, 5 cm.
    • double elephantkhổ giấy 1 m x 77 cm
  3. Elephant (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đảng Cộng hoà.
  4. Sắt vòm.

Dạng từ của elephant

Số nhiềuelephants

Họ từ của elephant

Cụm từ, thành ngữ với elephant

  • to get a look at the elephant — Đi thăm những kỳ quan (của một thành phố...); Biết đời, biết thiên hạ.
  • elephant bird — Chim voi.
  • elephant foot yam — Nưa chuông.
  • elephant trap — Bẫy elephant.

Câu ví dụ với elephant

  • An elephant is an enormous animal. Voi là một loài động vật to khổng lồ.
  • Elephants have large ears and long nose. Voi có tai lớn và vòi dài.
  • Can lions hunt elephants? Sư tử có săn được voi không?
  • Elephants eat grass. Voi ăn cỏ.
  • Tens of thousands of elephants are killed every year for their ivory tusks. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

elephant nghĩa là gì?

elephant (danh từ) nghĩa là con voi, voi.

elephant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elephant: giọng Anh (UK) /ˈɛlɪfənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛləfənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.