TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elfish

UK/ˈɛlfɪʃ/ US/ˈɛlfɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

elfish nghĩa là yêu tinh, tinh nghịch.

Nghĩa của elfish

Tính từ

  1. Yêu tinh.
  2. Tinh nghịch (đứa bé).

Dạng từ của elfish

So sánh hơnmore elfish
So sánh nhấtmost elfish

Họ từ của elfish

Câu hỏi thường gặp

elfish nghĩa là gì?

elfish (tính từ) nghĩa là yêu tinh, tinh nghịch.

elfish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elfish: giọng Anh (UK) /ˈɛlfɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛlfɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.