TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elicit

UK/ɪˈlɪsɪt/ US/ɪˈlɪsɪt/ giọng máy của trình duyệt

elicit nghĩa là khêu ra, gợi ra, suy ra, luận ra.

Nghĩa của elicit

Ngoại động từ

  1. Thường (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi.
    • to elicit an answermoi ra câu trả lời
  2. Suy ra, luận ra (sự thật).

Dạng từ của elicit

Ngôi thứ ba số ítelicits
Hiện tại phân từ (-ing)eliciting
Quá khứ phân từelicited
Quá khứelicited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elicit

Đồng nghĩa

Họ từ của elicit

Câu hỏi thường gặp

elicit nghĩa là gì?

elicit (ngoại động từ) nghĩa là khêu ra, gợi ra, suy ra, luận ra.

elicit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elicit: giọng Anh (UK) /ɪˈlɪsɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɪsɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.