elicit
UK/ɪˈlɪsɪt/
US/ɪˈlɪsɪt/
giọng máy của trình duyệt
elicit nghĩa là khêu ra, gợi ra, suy ra, luận ra.
Nghĩa của elicit
Ngoại động từ
- Thường (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi.
- to elicit an answermoi ra câu trả lời
- Suy ra, luận ra (sự thật).
Dạng từ của elicit
| Ngôi thứ ba số ít | elicits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eliciting |
| Quá khứ phân từ | elicited |
| Quá khứ | elicited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elicit
Đồng nghĩa
Họ từ của elicit
Câu hỏi thường gặp
elicit nghĩa là gì?
elicit (ngoại động từ) nghĩa là khêu ra, gợi ra, suy ra, luận ra.
elicit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elicit: giọng Anh (UK) /ɪˈlɪsɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɪsɪt/.