TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eligible paper

US/ ˈpeɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

eligible paper nghĩa là Giấy tờ đủ tiêu chuẩn chiết khấu.

Nghĩa của eligible paper

Danh từ

  1. Kinh tế học Giấy tờ đủ tiêu chuẩn chiết khấu.

Câu hỏi thường gặp

eligible paper nghĩa là gì?

eligible paper (danh từ) nghĩa là Giấy tờ đủ tiêu chuẩn chiết khấu.

eligible paper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eligible paper: giọng Mỹ (US) / ˈpeɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.