TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eliminate

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/ US/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/ giọng máy của trình duyệt

eliminate nghĩa là loại ra, loại trừ, bài tiết.

Nghĩa của eliminate

Ngoại động từ

  1. Loại ra, loại trừ.
  2. Sinh vật học Bài tiết.
  3. Lờ đi (một phần của vấn đề).
  4. Toán học Khử.
  5. Rút ra (yếu tố...).

Dạng từ của eliminate

Ngôi thứ ba số íteliminates
Hiện tại phân từ (-ing)eliminating
Quá khứ phân từeliminated
Quá khứeliminated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eliminate

Đồng nghĩa

Họ từ của eliminate

Câu ví dụ với eliminate

  • If mankind doesn't take care of the environment, the environment may eliminate mankind. Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

eliminate nghĩa là gì?

eliminate (ngoại động từ) nghĩa là loại ra, loại trừ, bài tiết.

eliminate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eliminate: giọng Anh (UK) /ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.