eliminate
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/
US/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/
giọng máy của trình duyệt
eliminate nghĩa là loại ra, loại trừ, bài tiết.
Nghĩa của eliminate
Ngoại động từ
- Loại ra, loại trừ.
- Sinh vật học Bài tiết.
- Lờ đi (một phần của vấn đề).
- Toán học Khử.
- Rút ra (yếu tố...).
Dạng từ của eliminate
| Ngôi thứ ba số ít | eliminates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eliminating |
| Quá khứ phân từ | eliminated |
| Quá khứ | eliminated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eliminate
Đồng nghĩa
Họ từ của eliminate
Câu ví dụ với eliminate
- If mankind doesn't take care of the environment, the environment may eliminate mankind. Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
eliminate nghĩa là gì?
eliminate (ngoại động từ) nghĩa là loại ra, loại trừ, bài tiết.
eliminate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eliminate: giọng Anh (UK) /ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/.