elixir
UK/ɪˈlɪksə(ɹ)/
US/ɪˈlɪksə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
elixir nghĩa là thuốc luyện đan, thuốc tiên.
Nghĩa của elixir
Danh từ
- Thuốc luyện đan.
- Thuốc tiên.
- elixir of lifethuốc trường sinh bất lão
- Dược học Cồn ngọt.
Dạng từ của elixir
| Số nhiều | elixirs |
Câu ví dụ với elixir
- Have I accidentally created a magical elixir? Có phải tôi đã tình cờ tạo ra một loại thuốc ma thuật không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
elixir nghĩa là gì?
elixir (danh từ) nghĩa là thuốc luyện đan, thuốc tiên.
elixir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elixir: giọng Anh (UK) /ɪˈlɪksə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɪksə(ɹ)/.