TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elitism

UK/ɪˈliːtɪzəm/ US/ɪˈliːtɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

elitism nghĩa là chủ nghĩa quý tộc, giàu có.

Nghĩa của elitism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa quý tộc, chủ nghĩa cho rằng nếu xã hội được điều khiển bởi những con người ưu tú, giàu có, mạnh khỏe... thì sẽ phát triển tốt nhất.

Dạng từ của elitism

Số nhiềuelitisms

Họ từ của elitism

Câu hỏi thường gặp

elitism nghĩa là gì?

elitism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa quý tộc, giàu có.

elitism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elitism: giọng Anh (UK) /ɪˈliːtɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ɪˈliːtɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.