ell
UK/ˈɛl/
US/ˈɛl/
giọng máy của trình duyệt
ell nghĩa là lờ, en.
Nghĩa của ell
Danh từ
- Lờ, en-lờ, e-lờ (chữ L).
- En (đơn vị đo chiều dài bằng 113 cm).
- Chái, hồi (của một căn nhà).
Dạng từ của ell
| Số nhiều | ells |
Câu hỏi thường gặp
ell nghĩa là gì?
ell (danh từ) nghĩa là lờ, en.
ell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ell: giọng Anh (UK) /ˈɛl/, giọng Mỹ (US) /ˈɛl/.