TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ell

UK/ˈɛl/ US/ˈɛl/ giọng máy của trình duyệt

ell nghĩa là lờ, en.

Nghĩa của ell

Danh từ

  1. Lờ, en-lờ, e-lờ (chữ L).
  2. En (đơn vị đo chiều dài bằng 113 cm).
  3. Chái, hồi (của một căn nhà).

Dạng từ của ell

Số nhiềuells

Câu hỏi thường gặp

ell nghĩa là gì?

ell (danh từ) nghĩa là lờ, en.

ell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ell: giọng Anh (UK) /ˈɛl/, giọng Mỹ (US) /ˈɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.