TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ellipse

UK/ɪˈlɪps/ US/ɪˈlɪps/ giọng máy của trình duyệt

ellipse nghĩa là elíp.

Nghĩa của ellipse

Danh từ

  1. Như Ellipsis.

Dạng từ của ellipse

Số nhiềuellipses
Ngôi thứ ba số ítellipses
Hiện tại phân từ (-ing)ellipsing
Quá khứ phân từellipsed
Quá khứellipsed

Họ từ của ellipse

Câu hỏi thường gặp

ellipse nghĩa là gì?

ellipse (danh từ) nghĩa là elíp.

ellipse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ellipse: giọng Anh (UK) /ɪˈlɪps/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɪps/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.