ellipse
UK/ɪˈlɪps/
US/ɪˈlɪps/
giọng máy của trình duyệt
ellipse nghĩa là elíp.
Nghĩa của ellipse
Danh từ
- Như Ellipsis.
Dạng từ của ellipse
| Số nhiều | ellipses |
| Ngôi thứ ba số ít | ellipses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ellipsing |
| Quá khứ phân từ | ellipsed |
| Quá khứ | ellipsed |
Họ từ của ellipse
Câu hỏi thường gặp
ellipse nghĩa là gì?
ellipse (danh từ) nghĩa là elíp.
ellipse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ellipse: giọng Anh (UK) /ɪˈlɪps/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɪps/.