elliptical
UK/ɪˈlɪp.tɪk.əl/
US/ɪˈlɪp.tɪ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
elliptical nghĩa là tĩnh lược.
Nghĩa của elliptical
Tính từ
- Toán học (như) elliptic.
- Ngôn ngữ học Tĩnh lược.
Dạng từ của elliptical
| So sánh hơn | more elliptical |
| So sánh nhất | most elliptical |
| Số nhiều | ellipticals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elliptical
Đồng nghĩa
Họ từ của elliptical
Cụm từ, thành ngữ với elliptical
- elliptical waveguide — Ống dẫn sóng hình bầu dục.
Câu hỏi thường gặp
elliptical nghĩa là gì?
elliptical (tính từ) nghĩa là tĩnh lược.
elliptical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elliptical: giọng Anh (UK) /ɪˈlɪp.tɪk.əl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɪp.tɪ.kəl/.