TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elliptical

UK/ɪˈlɪp.tɪk.əl/ US/ɪˈlɪp.tɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

elliptical nghĩa là tĩnh lược.

Nghĩa của elliptical

Tính từ

  1. Toán học (như) elliptic.
  2. Ngôn ngữ học Tĩnh lược.

Dạng từ của elliptical

So sánh hơnmore elliptical
So sánh nhấtmost elliptical
Số nhiềuellipticals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elliptical

Đồng nghĩa

Họ từ của elliptical

Cụm từ, thành ngữ với elliptical

  • elliptical waveguide — Ống dẫn sóng hình bầu dục.

Câu hỏi thường gặp

elliptical nghĩa là gì?

elliptical (tính từ) nghĩa là tĩnh lược.

elliptical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elliptical: giọng Anh (UK) /ɪˈlɪp.tɪk.əl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɪp.tɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.