TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elocutionary

giọng máy của trình duyệt

elocutionary nghĩa là cách nói, cách đọc.

Nghĩa của elocutionary

Tính từ

  1. Thuộc Cách nói, (thuộc) cách đọc, (thuộc) cách ngâm thơ, (thuộc) thuật nói, (thuộc) thuật đọc, (thuộc) thuật ngâm thơ (khi diễn thuyết, diễn kịch, hát...).
    • elocutionary giftstài ăn nói, tài hùng biện

Dạng từ của elocutionary

So sánh hơnmore elocutionary
So sánh nhấtmost elocutionary

Câu hỏi thường gặp

elocutionary nghĩa là gì?

elocutionary (tính từ) nghĩa là cách nói, cách đọc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.