elocutionary
giọng máy của trình duyệt
elocutionary nghĩa là cách nói, cách đọc.
Nghĩa của elocutionary
Tính từ
- Thuộc Cách nói, (thuộc) cách đọc, (thuộc) cách ngâm thơ, (thuộc) thuật nói, (thuộc) thuật đọc, (thuộc) thuật ngâm thơ (khi diễn thuyết, diễn kịch, hát...).
- elocutionary giftstài ăn nói, tài hùng biện
Dạng từ của elocutionary
| So sánh hơn | more elocutionary |
| So sánh nhất | most elocutionary |
Câu hỏi thường gặp
elocutionary nghĩa là gì?
elocutionary (tính từ) nghĩa là cách nói, cách đọc.