TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elocutionist

US/ˌɛ.lə.ˈkjuː.ʃə.ˌnɪst/ giọng máy của trình duyệt

elocutionist nghĩa là người dạy cách nói, người dạy cách đọc.

Nghĩa của elocutionist

Danh từ

  1. Người dạy cách nói, người dạy cách đọc, người dạy cách ngâm (trước công chúng...).
  2. Chuyên gia về thuật nói, chuyên gia về thuật đọc, chuyên gia về thuật ngâm.
  3. Người nói, người đọc, người ngâm thơ (trước công chúng).

Dạng từ của elocutionist

Số nhiềuelocutionists

Câu hỏi thường gặp

elocutionist nghĩa là gì?

elocutionist (danh từ) nghĩa là người dạy cách nói, người dạy cách đọc.

elocutionist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elocutionist: giọng Mỹ (US) /ˌɛ.lə.ˈkjuː.ʃə.ˌnɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.