elver
UK/ˈɛlvə(ɹ)/
US/ˈɛlvə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
elver nghĩa là con cá chình con, con lươn con.
Nghĩa của elver
Danh từ
- Động vật học Con cá chình con, con lươn con.
Dạng từ của elver
| Số nhiều | elvers |
Câu hỏi thường gặp
elver nghĩa là gì?
elver (danh từ) nghĩa là con cá chình con, con lươn con.
elver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elver: giọng Anh (UK) /ˈɛlvə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɛlvə(ɹ)/.