TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emarginate

US/ˌi.ˈmɑːr.dʒə.nət/ giọng máy của trình duyệt

emarginate nghĩa là có khía, không bờ, xén lề, bỏ lề.

Nghĩa của emarginate

Tính từ

  1. Thực vật Có khía; không bờ.
    • emarginate leaflá có khía

Ngoại động từ

  1. Xén lề, bỏ lề (tờ giấy).

Dạng từ của emarginate

So sánh hơnmore emarginate
So sánh nhấtmost emarginate
Ngôi thứ ba số ítemarginates
Hiện tại phân từ (-ing)emarginating
Quá khứ phân từemarginated
Quá khứemarginated

Câu hỏi thường gặp

emarginate nghĩa là gì?

emarginate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là có khía, không bờ, xén lề, bỏ lề.

emarginate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emarginate: giọng Mỹ (US) /ˌi.ˈmɑːr.dʒə.nət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.