emarginate
US/ˌi.ˈmɑːr.dʒə.nət/
giọng máy của trình duyệt
emarginate nghĩa là có khía, không bờ, xén lề, bỏ lề.
Nghĩa của emarginate
Tính từ
- Thực vật Có khía; không bờ.
- emarginate leaflá có khía
Ngoại động từ
- Xén lề, bỏ lề (tờ giấy).
Dạng từ của emarginate
| So sánh hơn | more emarginate |
| So sánh nhất | most emarginate |
| Ngôi thứ ba số ít | emarginates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emarginating |
| Quá khứ phân từ | emarginated |
| Quá khứ | emarginated |
Câu hỏi thường gặp
emarginate nghĩa là gì?
emarginate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là có khía, không bờ, xén lề, bỏ lề.
emarginate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emarginate: giọng Mỹ (US) /ˌi.ˈmɑːr.dʒə.nət/.