emargination
US/ˈi.ˌmɑːr.dʒə.nə.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
emargination nghĩa là sự xén lề, sự bỏ lề.
Nghĩa của emargination
Danh từ
- Sự xén lề; sự bỏ lề (tờ giấy).
Dạng từ của emargination
| Số nhiều | emarginations |
Câu hỏi thường gặp
emargination nghĩa là gì?
emargination (danh từ) nghĩa là sự xén lề, sự bỏ lề.
emargination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emargination: giọng Mỹ (US) /ˈi.ˌmɑːr.dʒə.nə.ʃən/.