TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emargination

US/ˈi.ˌmɑːr.dʒə.nə.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

emargination nghĩa là sự xén lề, sự bỏ lề.

Nghĩa của emargination

Danh từ

  1. Sự xén lề; sự bỏ lề (tờ giấy).

Dạng từ của emargination

Số nhiềuemarginations

Câu hỏi thường gặp

emargination nghĩa là gì?

emargination (danh từ) nghĩa là sự xén lề, sự bỏ lề.

emargination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emargination: giọng Mỹ (US) /ˈi.ˌmɑːr.dʒə.nə.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.