TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embarrassment

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪmˈbæɹ.əs.mənt/ US/ɪmˈbæɹ.əs.mənt/ giọng máy của trình duyệt

embarrassment nghĩa là sự lúng túng, sự ngượng nghịu, điều làm lúng túng, điều làm bối rối.

Nghĩa của embarrassment

Danh từ

  1. Sự lúng túng, sự ngượng nghịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối.
  2. Điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng.

Dạng từ của embarrassment

Số nhiềuembarrassments

Họ từ của embarrassment

Câu hỏi thường gặp

embarrassment nghĩa là gì?

embarrassment (danh từ) nghĩa là sự lúng túng, sự ngượng nghịu, điều làm lúng túng, điều làm bối rối.

embarrassment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embarrassment: giọng Anh (UK) /ɪmˈbæɹ.əs.mənt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbæɹ.əs.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.