TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embassy

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛmbəsi/ US/ˈɛmbəsi/ giọng máy của trình duyệt

embassy nghĩa là chức đại sứ, hàm đại sứ, sứ mệnh, tòa đại sứ.

Nghĩa của embassy

Danh từ

  1. Chức đại sứ, hàm đại sứ; toà đại sứ, sứ quán; đại sứ và cán bộ nhân viên (ở toà đại sứ).
  2. Sứ mệnh.

Dạng từ của embassy

Số nhiềuembassies

Họ từ của embassy

Câu ví dụ với embassy

  • I would like to call my embassy. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi.
  • Where is the New Zealand embassy? Đại sứ quán New Zealand ở đâu?
  • Where is the French embassy? Đại sứ quán Pháp ở đâu?
  • Where's the Australian embassy? Đại sứ quán Úc ở đâu?
  • Qatar closed its embassy in Syria and recalled all diplomats from that country. Qatar đã đóng cửa đại sứ quán ở Syria và triệu hồi tất cả đại sứ từ đất nước đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

embassy nghĩa là gì?

embassy (danh từ) nghĩa là chức đại sứ, hàm đại sứ, sứ mệnh, tòa đại sứ.

embassy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embassy: giọng Anh (UK) /ˈɛmbəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɛmbəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.