embezzler
US/ɛmˈbɛz(ə)lɚ/
giọng máy của trình duyệt
embezzler nghĩa là người biển thủ, người thụt két.
Nghĩa của embezzler
Danh từ
- Người biển thủ, người thụt két, người tham ô.
Dạng từ của embezzler
| Số nhiều | embezzlers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embezzler
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
embezzler nghĩa là gì?
embezzler (danh từ) nghĩa là người biển thủ, người thụt két.
embezzler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embezzler: giọng Mỹ (US) /ɛmˈbɛz(ə)lɚ/.