TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embitterment

US/ɪm.ˈbɪ.tɜː.mənt/ giọng máy của trình duyệt

embitterment nghĩa là sự làm đắng, sự làm cay đắng, sự làm chua xót.

Nghĩa của embitterment

Danh từ

  1. Sự làm đắng.
  2. Sự làm cay đắng, sự làm chua xót; sự làm đau lòng.
  3. Sự làm quyết liệt, sự làm gay gắt; sự làm sâu sắc (lòng căm thù...).
  4. Sự làm bực tức (ai).

Dạng từ của embitterment

Số nhiềuembitterments

Câu hỏi thường gặp

embitterment nghĩa là gì?

embitterment (danh từ) nghĩa là sự làm đắng, sự làm cay đắng, sự làm chua xót.

embitterment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embitterment: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbɪ.tɜː.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.