TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emblazon

UK/ɪmˈbleɪzən/ US/ɪmˈbleɪzən/ giọng máy của trình duyệt

emblazon nghĩa là vẽ rõ nét, trang trí phù hiệu.

Nghĩa của emblazon

Ngoại động từ

  1. Vẽ rõ nét (như trên huy hiệu).
  2. Trang trí phù hiệu (trên khiên mộc...).
  3. Ca ngợi, tán dương.

Dạng từ của emblazon

Ngôi thứ ba số ítemblazons
Hiện tại phân từ (-ing)emblazoning
Quá khứ phân từemblazoned
Quá khứemblazoned

Họ từ của emblazon

Câu hỏi thường gặp

emblazon nghĩa là gì?

emblazon (ngoại động từ) nghĩa là vẽ rõ nét, trang trí phù hiệu.

emblazon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emblazon: giọng Anh (UK) /ɪmˈbleɪzən/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbleɪzən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.