TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emblematise

giọng máy của trình duyệt

emblematise nghĩa là tượng trưng cho là, là biểu tượng của.

Nghĩa của emblematise

Ngoại động từ

  1. Tượng trưng cho là, là biểu tượng của, là điển hình của.
  2. Miêu tả bằng biểu tượng.

Câu hỏi thường gặp

emblematise nghĩa là gì?

emblematise (ngoại động từ) nghĩa là tượng trưng cho là, là biểu tượng của.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.