emblematize
US/ɛm.ˈblɛ.mə.ˌtɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
emblematize nghĩa là tượng trưng cho là, là biểu tượng của.
Nghĩa của emblematize
Ngoại động từ
- Tượng trưng cho là, là biểu tượng của, là điển hình của.
- Miêu tả bằng biểu tượng.
Dạng từ của emblematize
| Ngôi thứ ba số ít | emblematizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emblematizing |
| Quá khứ phân từ | emblematized |
| Quá khứ | emblematized |
Câu hỏi thường gặp
emblematize nghĩa là gì?
emblematize (ngoại động từ) nghĩa là tượng trưng cho là, là biểu tượng của.
emblematize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emblematize: giọng Mỹ (US) /ɛm.ˈblɛ.mə.ˌtɑɪz/.