TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embodied technical progress

US/ ˈprɑː.ɡrəs/ giọng máy của trình duyệt

embodied technical progress nghĩa là Tiến bộ kỹ thuật nội hàm; Tiến bộ hàm chứa kỹ thuật.

Nghĩa của embodied technical progress

Danh từ

  1. Kinh tế học Tiến bộ kỹ thuật nội hàm; Tiến bộ hàm chứa kỹ thuật.

Câu hỏi thường gặp

embodied technical progress nghĩa là gì?

embodied technical progress (danh từ) nghĩa là Tiến bộ kỹ thuật nội hàm; Tiến bộ hàm chứa kỹ thuật.

embodied technical progress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embodied technical progress: giọng Mỹ (US) / ˈprɑː.ɡrəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.