TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embraceor

US/ɪm.ˈbreɪ.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

embraceor nghĩa là Kẻ gây áp lực (trái phép) đối với quan toà.

Nghĩa của embraceor

Danh từ

  1. Kẻ gây áp lực (trái phép) đối với quan toà.

Dạng từ của embraceor

Số nhiềuembraceors

Câu hỏi thường gặp

embraceor nghĩa là gì?

embraceor (danh từ) nghĩa là Kẻ gây áp lực (trái phép) đối với quan toà.

embraceor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embraceor: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbreɪ.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.