TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embroidering

US/ɪm.ˈbrɔɪ.dɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

embroidering nghĩa là việc thêu.

Nghĩa của embroidering

Danh từ

  1. Việc thêu.

Dạng từ của embroidering

Số nhiềuembroiderings

Câu hỏi thường gặp

embroidering nghĩa là gì?

embroidering (danh từ) nghĩa là việc thêu.

embroidering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embroidering: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbrɔɪ.dɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.