embroider
UK/ɪmˈbɹɔɪdə/
US/ɪmˈbɹɔɪdɚ/
giọng máy của trình duyệt
embroider nghĩa là thêu, thêu dệt, thêm mắm thêm muối.
Nghĩa của embroider
Ngoại động từ
- Thêu (khăn...).
- Thêu dệt (chuyện...).
Dạng từ của embroider
| Ngôi thứ ba số ít | embroiders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embroidering |
| Quá khứ phân từ | embroidered |
| Quá khứ | embroidered |
Họ từ của embroider
Câu hỏi thường gặp
embroider nghĩa là gì?
embroider (ngoại động từ) nghĩa là thêu, thêu dệt, thêm mắm thêm muối.
embroider phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embroider: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɹɔɪdə/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɹɔɪdɚ/.