TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embroider

UK/ɪmˈbɹɔɪdə/ US/ɪmˈbɹɔɪdɚ/ giọng máy của trình duyệt

embroider nghĩa là thêu, thêu dệt, thêm mắm thêm muối.

Nghĩa của embroider

Ngoại động từ

  1. Thêu (khăn...).
  2. Thêu dệt (chuyện...).

Dạng từ của embroider

Ngôi thứ ba số ítembroiders
Hiện tại phân từ (-ing)embroidering
Quá khứ phân từembroidered
Quá khứembroidered

Họ từ của embroider

Câu hỏi thường gặp

embroider nghĩa là gì?

embroider (ngoại động từ) nghĩa là thêu, thêu dệt, thêm mắm thêm muối.

embroider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embroider: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɹɔɪdə/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɹɔɪdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.