TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embroidery

UK/ɪmˈbɹɔɪdəɹi/ giọng máy của trình duyệt US/ɪmˈbɹɔɪdəɹi/ giọng người thật

embroidery nghĩa là việc thêu, đồ thêu.

Nghĩa của embroidery

Danh từ

  1. Việc thêu.
  2. Đồ thêu.
  3. Đồ trang trí phụ.
  4. Điều thêu dệt.

Dạng từ của embroidery

Số nhiềuembroideries

Câu hỏi thường gặp

embroidery nghĩa là gì?

embroidery (danh từ) nghĩa là việc thêu, đồ thêu.

embroidery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embroidery: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɹɔɪdəɹi/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɹɔɪdəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.