TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embroil

UK/ɪmˈbɹɔɪl/ US/əmˈbɹɔɪl/ giọng máy của trình duyệt

embroil nghĩa là làm rối rắm, lôi kéo.

Nghĩa của embroil

Ngoại động từ

  1. Làm rối rắm.
  2. Lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...).
  3. Làm cho (ai) xung đột (với ai).

Dạng từ của embroil

Ngôi thứ ba số ítembroils
Hiện tại phân từ (-ing)embroiling
Quá khứ phân từembroiled
Quá khứembroiled
Số nhiềuembroils

Họ từ của embroil

Câu hỏi thường gặp

embroil nghĩa là gì?

embroil (ngoại động từ) nghĩa là làm rối rắm, lôi kéo.

embroil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embroil: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɹɔɪl/, giọng Mỹ (US) /əmˈbɹɔɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.