embryotrophic
giọng máy của trình duyệt
embryotrophic nghĩa là nuôi phôi.
Nghĩa của embryotrophic
Tính từ
- Nuôi phôi.
Câu hỏi thường gặp
embryotrophic nghĩa là gì?
embryotrophic (tính từ) nghĩa là nuôi phôi.
embryotrophic nghĩa là nuôi phôi.
embryotrophic (tính từ) nghĩa là nuôi phôi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.