TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embryonic

UK/ˈɛm.bɹi.ɒn.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

embryonic nghĩa là phôi, giống phôi, còn phôi thai, còn trứng nước.

Nghĩa của embryonic

Danh từ

  1. Thuộc Phôi, giống phôi.
  2. Còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển.

Dạng từ của embryonic

So sánh hơnmore embryonic
So sánh nhấtmost embryonic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embryonic

Đồng nghĩa

Họ từ của embryonic

Câu hỏi thường gặp

embryonic nghĩa là gì?

embryonic (danh từ) nghĩa là phôi, giống phôi, còn phôi thai, còn trứng nước.

embryonic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embryonic: giọng Anh (UK) /ˈɛm.bɹi.ɒn.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.