TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emery-paper

US/ˈɛm.ri.ˈpeɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

emery-paper nghĩa là giấy nhám, giấy ráp.

Nghĩa của emery-paper

Danh từ

  1. Giấy nhám, giấy ráp.

Dạng từ của emery-paper

Số nhiềuemery papers

Câu hỏi thường gặp

emery-paper nghĩa là gì?

emery-paper (danh từ) nghĩa là giấy nhám, giấy ráp.

emery-paper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emery-paper: giọng Mỹ (US) /ˈɛm.ri.ˈpeɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.