TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emf

US/ˌi.ˌɛm.ˈɛf/ giọng máy của trình duyệt

emf nghĩa là sức điện động.

Nghĩa của emf

Viết tắt

  1. Sức điện động (electromotive force).

Câu hỏi thường gặp

emf nghĩa là gì?

emf (viết tắt) nghĩa là sức điện động.

emf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emf: giọng Mỹ (US) /ˌi.ˌɛm.ˈɛf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.