emetic
UK/ɪˈmɛt.ɪk/
US/ɪˈmɛt.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
emetic nghĩa là gây nôn, thuốc gây nôn.
Nghĩa của emetic
Tính từ
- Y học Gây nôn.
Danh từ
- Y học Thuốc gây nôn.
Dạng từ của emetic
| So sánh hơn | more emetic |
| So sánh nhất | most emetic |
| Số nhiều | emetics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emetic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
emetic nghĩa là gì?
emetic (tính từ, danh từ) nghĩa là gây nôn, thuốc gây nôn.
emetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emetic: giọng Anh (UK) /ɪˈmɛt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɛt.ɪk/.