TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emetic

UK/ɪˈmɛt.ɪk/ US/ɪˈmɛt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

emetic nghĩa là gây nôn, thuốc gây nôn.

Nghĩa của emetic

Tính từ

  1. Y học Gây nôn.

Danh từ

  1. Y học Thuốc gây nôn.

Dạng từ của emetic

So sánh hơnmore emetic
So sánh nhấtmost emetic
Số nhiềuemetics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emetic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

emetic nghĩa là gì?

emetic (tính từ, danh từ) nghĩa là gây nôn, thuốc gây nôn.

emetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emetic: giọng Anh (UK) /ɪˈmɛt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɛt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.