Tech Máy thu hình điện quang [ĐL], máy thu hình êmitron.
Câu hỏi thường gặp
emitron camera nghĩa là gì?
emitron camera (danh từ) nghĩa là máy thu hình êmitron.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.