emit
UK/iˈmɪt/
US/iˈmɪt/
giọng máy của trình duyệt
emit nghĩa là phát ra, bốc ra, phát hành.
Nghĩa của emit
Ngoại động từ
- Phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, tỏa ra (mùi vị, hơi...).
- Phát hành (giấy bạc...).
Dạng từ của emit
| Ngôi thứ ba số ít | emits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emitting |
| Quá khứ phân từ | emitted |
| Quá khứ | emitted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emit
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của emit
Câu hỏi thường gặp
emit nghĩa là gì?
emit (ngoại động từ) nghĩa là phát ra, bốc ra, phát hành.
emit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emit: giọng Anh (UK) /iˈmɪt/, giọng Mỹ (US) /iˈmɪt/.