TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emit

UK/iˈmɪt/ US/iˈmɪt/ giọng máy của trình duyệt

emit nghĩa là phát ra, bốc ra, phát hành.

Nghĩa của emit

Ngoại động từ

  1. Phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, tỏa ra (mùi vị, hơi...).
  2. Phát hành (giấy bạc...).

Dạng từ của emit

Ngôi thứ ba số ítemits
Hiện tại phân từ (-ing)emitting
Quá khứ phân từemitted
Quá khứemitted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emit

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của emit

Câu hỏi thường gặp

emit nghĩa là gì?

emit (ngoại động từ) nghĩa là phát ra, bốc ra, phát hành.

emit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emit: giọng Anh (UK) /iˈmɪt/, giọng Mỹ (US) /iˈmɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.