TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emphases

giọng máy của trình duyệt

emphases nghĩa là sự nhấn mạnh, sự nhấn giọng, tầm quan trọng.

Nghĩa của emphases

Danh từ

  1. Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng.
  2. Tầm quan trọng.
  3. Sự bối rối, sự rõ nét.

Câu hỏi thường gặp

emphases nghĩa là gì?

emphases (danh từ) nghĩa là sự nhấn mạnh, sự nhấn giọng, tầm quan trọng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.