TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emphysema

UK/ˌɛmfɪˈsiːmə/ US/ˌɛmfɪˈsimə/ giọng máy của trình duyệt

emphysema nghĩa là khí thũng.

Nghĩa của emphysema

Danh từ

  1. Y học Khí thũng.

Dạng từ của emphysema

Số nhiềuemphysemas

Họ từ của emphysema

Câu hỏi thường gặp

emphysema nghĩa là gì?

emphysema (danh từ) nghĩa là khí thũng.

emphysema phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emphysema: giọng Anh (UK) /ˌɛmfɪˈsiːmə/, giọng Mỹ (US) /ˌɛmfɪˈsimə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.